> Xe mới > mazda > Mazda CX5 Sport 2024: hình ảnh ngoại thất, nội thất, giá lăn bánh

Mazda CX5 Sport 2024: hình ảnh ngoại thất, nội thất, giá lăn bánh

Mazda CX-5 Premium Sport có 2 tùy chọn động cơ 2.0L và 2.5L, giá niêm yết 859 triệu phiên bản 2.0L Premium Sport và 979 triệu đối với phiên bản 2.5L Premium Sport. Mazda CX-5 Premium Sport có 6 màu ngoại thất: Trắng, Đen, Xám, Xanh, Vàng và Đỏ.

mazda cx5 sport
Mazda CX-5 2.0L Premium Sport

1.Giá xe Mazda CX-5 Premium Sport 2024

Giá lăn bánh Mazda CX-5 2.0L Premium Sport

Giá xe niêm yết 859,000,000 VNĐ
Giá lăn bánh TpHCM 967,080,000 VNĐ
Giá lăn bánh Hà Nội 984,260,000 VNĐ
Giá lăn bánh Tỉnh 948,080,000 VNĐ

Giá lăn bánh Mazda CX-5 2.5L Premium Sport

Giá xe niêm yết 979,000,000 VNĐ
Giá lăn bánh TpHCM 1,099,080,000 VNĐ
Giá lăn bánh Hà Nội 1,118,660,000 VNĐ
Giá lăn bánh Tỉnh 1,080,080,000 VNĐ

ƯU ĐÃI HẤP DẪN CHO XE MAZDA CX-5 PREMIUM SPORT

GIẢM TIỀN MẶT

TẶNG PHỤ KIỆN

Vui lòng liên hệ Hotline: 0909948642

Dán phim cách nhiệt kính xe
Áo trùm
Thảm sàn
Bao da vô lăng
Nước hoa

2.Hình ảnh Mazda CX-5 Premium Sport 2024

Hình ảnh ngoại thất

cx5 màu trắng
Phần đầu xe Mazda CX-5 2.0L Premium Sport
mazda cx5 sport
Mặt ca-lăng dạng lưới tổ ông nhựa đen bóng
mazda cx5 sport
Mâm xe làm bằng hợp kim đúc kích thước 19 inch sơn đen bóng
mazda cx5 sport
Cạnh đầu xe Mazda CX-5 Premium Sport
mazda cx5 sport
Hong xe Mazda CX-5 Premium Sport
mazda cx5 premium sport
Mazda CX5 Sport sử dụng lốp Micheline kích thước lốp 225/55R19
mazda cx5 premium sport
Cảng sau, ốp thân xe làm bằng nhựa bóng cao cấp
Đuôi xe thiết kế hài hòa

Hình ảnh nội thất

mazda cx5 sport
Khoang lái Mazda CX5 Premium Sport
Ghế lái chỉnh điện 8 hướng
Mazda cx5 Sport
Vị trí người lái thoải mái, tầm quan sát rộng
Hàng ghế thứ 2 rộng rãi, thoải mái cho 3 người ngồi

3.Màu xe Mazda CX-5 Premium Sport

Mazda CX-5 Premium Sport có 6 sơn ngoại thất: Trắng ngà, Đen ánh, Xám, Vàng ánh kim, Xanh đậm và Đỏ, màu xe Trắng và Đỏ được khách hàng lựa chọn nhiều nhất

mazda cx5 sport
Màu Đen ánh
Màu Trắng ngà
mazda cx5 sport
Hinh anh Mazda CX5 Sport 2024 mau do
Màu Xám
Màu Xanh

4.Thông số kỹ thuật Mazda CX-5 2.0L Premium Sport

DANH MỤC Mazda CX-5 2.0L Premium Sport
Kích thước tổng thể 4,590 x 1,845 x 1,680 (mm)
Chiều dài cơ sở 2,700 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu 5.5 (m)
Khoảng sáng gầm xe 200 (mm)
Khối lượng không tải 1,550 (kg)
Khối lượng toàn tải 2,000 (kg)
Thể tích khoang hành lý 442 (lit)
Dung tích thùng nhiên liệu 56 (lit)
ĐỘNG CƠ
Loại động cơ SkyActiv-G 2.0L
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng trực tiếp
Dung tích xilanh 1,998 (cc)
Công suất tối đa 154/6,000 (Hp/rpm)
Mô men xoắn cực đại 200/4000 (Nm/rpm)
Hộp số Tự động 6 cấp
Chế độ thể thao
Hệ thống kiểm soát gia tốc (GVC) GVC Plus
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh
KHUNG GẦM
Hệ thống treo trước McPherson
Hệ thống treo sau Liên kết đa điểm
Hệ thống dẫn động Cầu trước
Hệ thống phanh trước Đĩa
Hệ thống phanh sau Đĩa
Hệ thống trợ lực lái Tay lái trợ lực điện
Kích thước lốp xe 225/55 R19
Đường kính mâm xe Mâm hợp kim 19”
NGOẠI THẤT
Đèn chiếu gần LED
Đèn chiếu xa LED
Đèn LED chạy ban ngày
Đèn trước tự động Bật/Tắt
Đèn trước tự động cân bằng góc chiếu
Gương chiếu hậu ngoài gập điện/chỉnh điện Sấy gương
Đèn LED chạy ban ngày
Đèn trước tự động Bật/Tắt
Đèn trước tự động cân bằng góc chiếu
Gương chiếu hậu ngoài gập điện, chỉnh điện
Chức năng gạt mưa tự động
Cụm đèn sau dạng LED
Ống xả kép
NỘI THẤT
Chất liệu nội thất Da
Ghế lái điều chỉnh điện
Màn hình âm thanh Cảm ứng 8”
Kết nối AUX, USB, bluetooth
Số loa 6
Phanh tay điện tử
Giữ phanh tự động
Khởi động bằng nút bấm
Ga tự động
Điều hòa tự động
Cửa gió hàng ghế sau
Cửa số chỉnh điện
Gương chiếu hậu trung tâm chống chói tự động
Tựa tay hàng ghế sau
Tựa tay ghế sau tích hợp cổng USB
Hàng ghế thứ hai gập theo tỉ lệ 60:40 Hàng ghế sau gập 4:2:4
AN TOÀN
Số túi khí 6
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp EBA
Hệ thống cảnh báo phanh khẩn cấp ESS
Hệ thống cân bằng điện tử DSC
Hệ thống kiểm soát lực kéo chống trượt TCS
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HLA
Mã hóa chống sao chép chìa khóa
Cảnh báo chống trộm
Camera lùi
Cảm biến cảnh báo va chạm phía sau
Cảm biến cảnh báo va chạm phía trước
Cảnh báo thắt dây đai an toàn
TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU
Trong độ thị 8.6lit/100km
Ngoài đô thị 6.1lit/100km
Kết hợp 7.0lit/100km