> Xe mới > Toyota > Toyota Raize màu Trắng, Trắng Đen: hình ảnh, giá lăn bánh

Toyota Raize màu Trắng, Trắng Đen: hình ảnh, giá lăn bánh

Toyota Raize màu trắng nhập nguyên chiếc từ Indonesia, sử dụng động cơ Tubor dung tích xilanh 1.0L, công suất cực đại 98 mã lực, hộp số tự động vô cấp CVT. Newcar.com.vn gửi đến khách hàng báo giá lăn bánh, hình ảnh thực tế xe raize màu trắng.

toyota raize màu trắng
Toyota Raize màu Trắng Đen

1.Toyota Raize màu trắng ngọc

Giá lăn bánh Toyota Raize màu trắng ngọc

Giá niêm yết Raize màu trắng ngọc 555,000,000 vnđ
Gía lăn bánh Tp HCM 632,930,000 vnđ
Giá lăn bánh Hà Nội 644,030,000 vnđ
Giá lăn bánh Tỉnh 613,930,000 vnđ

Lưu ý: Giá lăn bánh trên đã bao gồm VAT và tất cả các loại phí đăng ký ra biển số nhưng chưa bao gồm phí dịch vụ đăng ký xe

Chương trình khuyến mãi Toyota Raize

GIẢM TIỀN MẶT TẶNG PHỤ KIỆN
Liên hệ  0909948642 Dán phim cách nhiệt Mỹ
Áo trùm
Thảm sàn
Bao da vô lăng

Hình ảnh Toyota Raize màu Trắng ngọc

raize màu trắng
Đầu xe Toyota Raize
xe raize màu trắng
Cạnh đầu xe Raize
raize trắng
Cạnh đầu xe Toyota Raize
toyota raize trắng
Thân xe Toyota Raize
Cạnh đuôi xe Raize
Đuôi xe Toyota Raize
Khoang lái Toyota Raize
Hàng ghế sau xe Raize

2.Toyota Raize màu Trắng Đen

Giá lăn bánh Toyota Raize màu Trắng Đen

Giá niêm yết Raize màu Trắng Đen 563,000,000 vnđ
Gía lăn bánh Tp HCM 640,930,000 vnđ
Giá lăn bánh Hà Nội 652,030,000 vnđ
Giá lăn bánh Tỉnh 631,930,000 vnđ

Lưu ý: Giá lăn bánh trên đã bao gồm VAT và tất cả các loại phí đăng ký ra biển số nhưng chưa bao gồm phí dịch vụ đăng ký xe

Chương trình khuyến mãi Toyota Raize

GIẢM TIỀN MẶT TẶNG PHỤ KIỆN
Liên hệ  0909948642 Dán phim cách nhiệt Mỹ
Áo trùm
Thảm sàn
Bao da vô lăng

Hình ảnh xe Raize màu Trắng Đen

xe raize trắng đen
Toyota Raize màu Trắng Đen
toyota raize trắng đen
Cạnh đầu xe Raize
xe raize trắng đen
Thân xe Toyota Raize
Đuôi xe Toyota Raize
Khoang lái xe Raize

3.Lãi suất vay mua xe Raize màu Trắng

Khách hàng mua xe Toyota Raize trả trước thấp nhất 20% giá trị xe cộng với chi phí đăng ký ra biển số, thời gian từ 2 năm đến 8 năm tùy chọn. Tùy vào năng lực tài chính để lựa chọn ngân hàng hoặc công ty tài chính phù hợp.

Lãi suất ngân hàng nước ngoài

Phù hợp với khách hàng chứng minh được nguồn thu nhập, thu nhập từ lương chuyển khoản, tài sản cho thuê,… không có dư nợ quá lớn tại ngân hàng.

Ngân hàng Lãi suất
Shinhan bank Năm 1: 10.9%/năm
Từ năm 2: 11.5%/năm
Standard Chareterd Năm 1: 11.49%/năm
Từ năm 2:12%/năm
UOB Năm 1: 11.49%/năm
Từ năm 2: 12%/năm
Woori bank Năm 1: 10.6%/năm
Từ năm 2: 11%/năm

Lãi suất ngân hàng trong nước

Phù hợp với khách hàng thích thủ tục đơn giản, duyệt hồ sơ nhanh gọn, linh hoạt trong việc trả nợ, hỗ trợ được cho khách hàng không chứng minh thu nhập.

Ngân hàng Lãi suất
VIB Năm 1: 16%/năm
Từ năm 2: lãi suất thả nổi
Vpbank Năm 1: 12.9%/năm
Từ năm 2:14%/năm
Tpbank Năm 1: 12.9%/năm
Từ năm 2: 14%/năm
PVCombank Lãi suất cố định: 13%/năm

Lãi suất Công ty tài chính

Công ty tài chính Lãi suất
Tài chính Toyota Năm 1: 12%/năm
Từ năm 2: 13.5%/năm
Tài chính Shinhan 1 năm: 13.49%/năm
2-3-4-5 năm: 14.49%/năm
6 năm: 15.49%/năm
7 năm: 16.49%/năm